Tính toán dây chảy dùng cho đóng điện xung kích

Khi đóng điện không tải máy biến áp, dòng điện tăng lên đột ngột ngay tại thời điểm đóng điện. Quan sát trên đồng hồ ampe thấy kim đồng hồ tăng vọt lên sau đó lại trở lại vị trí dòng điện không tải. Ta gọi dòng điện tăng vọt đó là dòng điện xung kích. Dòng điện xung kích còn gọi là dòng điện kích từ của máy biến áp.

Nếu ta chỉ cứ căn cứ vào dòng điện định mức của máy biến áp để lựa chọn dòng điện của dây chảy bằng 1,44 Iđm thì cầu chỉ nổ ngay vì biên độ dòng điện xung kích lớn gấp 6 đến 8 lần dòng điện định mức. Dây chảy cầu chì phải tính toán sao cho khi đóng điện xung kích cầu chì không nổ được.

Quá trình biến đổi của dòng điện khi đóng điện không tải

Quá trình biến đổi của dòng điện khi đóng điện không tải

Tính toán dây chảy dùng trong vận hành

Cầu chì chỉ làm nhiệm vụ bảo vệ ngắn mạch mà không làm nhiệm vụ bảo vệ quá tải máy biến áp.

Trong vận hành phải chọn dây chảy cầu chì tương đối lớn: Icc = 2,5 Iđm.

Thí dụ:

Với máy biến áp 180kVA 10kV/ 0,4kV dòng điện định mức là 10,4A.
Iđm = 180/1,73. 10 = 10,4A.
Dòng điện dây chảy là 26A.
Icc = 2,5 Iđm = 2,5. 10,4 = 26A.

 

BẢNG TÍNH SẴN DÒNG ĐIỆN ĐỊNH MỨC CỦA DÂY CHẢY THEO ĐƯỜNG KÍNH DÂY CHẢY CẦU CHÌ

Đường kính dây chảy

Dòng điện định mức của vật liệu

Chì

Đồng

Nhôm

0,2 1,5 8 2
0,3 1,2 12 6
0,4 1,5 14 10
0,5 1,8 16 14
0,6 2,6 21 18
0,7 3,2 28 18
0,8 4,3 36 20
1,0 6,0 48 32
1,2 9,0 69 40
1,4 11,5 81 50
1,6 14 100 60
1,8 17 120 70
2,0 20 145 80
2,2 25 175 97
2,4 30 115
2,6 35 125

 

BẢNG TÍNH SẴN DÒNG ĐIỆN ĐỊNH MỨC CỦA DÂY CHẢY CẦU CHÌ CHO MÁY BIẾN ÁP PHÂN PHỐI HẠ THẾ

STT Công suất MBA (kVA) 6kV 10kV 15kV 24kV 35kV
Dòng điện định mức (A) Chủng loại dây dẫn Dòng điện định mức (A) Chủng loại dây dẫn Dòng điện định mức (A) Chủng loại dây dẫn Dòng điện định mức (A) Chủng loại dây dẫn Dòng điện định mức (A) Chủng loại dây dẫn
1 30 2,89 6k 1,73 3k 1,16 2k 0,79 2k 0,5 1k
2 50 4,82 8k 2,98 6k 1,93 3k 1,31 2k 0,83 2k
3 75 7,23 12k 4,34 6k 2,89 6k 1,97 3k 1,24 2k
4 100 9,63 15k 5,78 8k 3,85 6k 2,63 6k 1,65 3k
5 160 15,41 25k 9,25 12k 6,17 10k 4,2 6k 2,64 6k
6 200 19,27 25k 11,56 15k 7,71 10k 5,25 8k 3,3 6k
7 250 24,08 30k 14,45 20k 9,63 15k 6,57 10k 4,13 6k
8 320 30,83 40k 18,5 25k 12,33 20k 8,41 12k 5,28 8k
9 400 38,54 50k 23,12 30k 15,41 25k 10,51 15k 6,61 10k
10 560 53,95 80k 32,37 50k 21,58 30k 14,71 25k 9,25 15k
11 630 60,69 100k 36,42 65k 24,28 40k 16,55 30k 10,4 20k
12 1000 96,34   57,8 80k 38,54 65k 26,27 40k 16,52 25k
13 1600 154,14   92,49   61,66 100k 42,04 65k 26,42 40k
14 2500 240,85   144,51   96,34   65,69 100k 41,29 65k
15 3200 308,29   184,79   123,31   84,08   52,85 80k
16 4000 385,36   231,21   154,14   105,1   61,06 100k

 

Tài liệu thiết kế điện hợp chuẩn – Bạn đã có ???
Xem tại đây: https://vnk.edu.vn/tai-lieu-thiet-ke-dien-hop-chuan/

Tính toán dây chảy của cầu chì máy biến áp
5 (100%) 1 vote

Đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận

avatar