Dù sử dụng phần mềm gì thì lệnh tắt cũng đóng một vài trò rất quan trọng. Nó giúp ta giảm bớt thời gian một cách đáng kể. Mình xin giới thiếu đến các bạn một số lệnh tắt trong Revit, hy vọng nó sẽ giúp ích cho bạn.

Cửa sổ màn hình

  • WC – Window – Cascade: cho các khung màn hình hiển thị ngang.
  • WT – Window – Tile: cho các khung màn hình hiển thị trải đều.

Tệp – File

  • ER – File-Editing Requests
  • RL – File-Reload Latest

Khung nhìn – View

  • ZR – View-Zoom-Zoom In Region – Gọi lệnh phóng to thu nhỏ rồi dùng con lăn để phóng to thu nhỏ hoặc bấm chuột chọn vùng phóng.
  • ZZ – View-Zoom-Zoom In Region – Gọi lệnh phóng to thu nhỏ rồi dùng con lăn để phóng to thu nhỏ hoặc bấm chuột chọn vùng phóng.
  • ZO – View-Zoom-Zoom Out (2x) – Thu nhỏ
  • ZV – View-Zoom-Zoom Out (2x) –  Thu nhỏ(Nên chọn lệnh này hơn lệnh ZO)
  • ZF – View-Zoom-Zoom To Fit – Đưa toàn bộ bản vẽ về màn hình.
  • ZE – View-Zoom-Zoom To Fit – Đưa toàn bộ bản vẽ về màn hình.
  • ZX – View-Zoom-Zoom To Fit – Đưa toàn bộ bản vẽ về màn hình.
  • ZA – View-Zoom-Zoom All To Fit – Đưa toàn bộ bản vẽ về màn hình. Nên chọn ZA hoặc ZA tiện hơn ZE và ZF.
  • ZS – View-Zoom-Sheet Size – Phóng đầy sheet lên màn hình.
  • ZP – View-Zoom-Previous Pan/Zoom – Trở về màn hình trước đó
  • ZC – View-Zoom-Previous Pan/Zoom – Trở về màn hình trước đó. Nên chọn ZC tiện hơn là chọn ZP VP  menu: View-View Properties : Gọi bảng thuộc tính của mặt bằng hiện tại
  • VP – View-View Properties – Chỉnh chế độ xem
  • VG – View-Visibility/Graphics – Chỉnh chế độ biểu hiện
  • VV – View-Visibility/Graphics
  • HH – View-Temporary Hide/Isolate-Hide Element – Ẩn đối tượng
  • HI – View-Temporary Hide/Isolate-Isolate Element – Cô lập đối tượng
  • HC – View-Temporary Hide/Isolate-Hide Category – Ẩn thể loại
  • IC – View-Temporary Hide/Isolate-Isolate Category
  • HR – View-Temporary Hide/Isolate-Reset Temporary Hide/Isolate
  • EH – View-Hide in view-Elements
  • VH – View-Hide in view-Category
  • EU – View-Unhide in view-Elements
  • VU – View-Unhide in view-Category
  • WF – View-Wireframe
  • HL – View-Hidden Line
  • SD – View-Shading with Edges
  • AG – View-Advanced Model Graphics – Mô hình đồ họa cao cấp khác
  • RR – View-Rendering Dialog – Bật hộp thoại render
  • TL – View-Thin Lines – Mỏng dòng
  • F5 – View-Refresh

Chỉnh sửa các đối tượng – Edit

  • RW – File-Reload Latest
  • DE – Edit-Delete –  Xóa các đối tượng.
  • MD – Edit-Modify –  Lệnh Modify.
  • SA – Edit-Select All Instances –  Chọn tất cả các đối tượng.
  • MV – Edit-Move –  Di chuyển.
  • CO hoặc CC – Edit-Copy –  Sao chép.
  • RO – Edit-Rotate –  Xoay hình.
  • AR – Edit-Arra – Tạo dãy.
  • MM – Edit-Mirror – Lấy đối xứng.
  • RE – Edit-Resize – Thay đổi kích thước.
  • GP – Edit-Group-Create Group – Tạo nhóm.
  • EG – Edit-Group-Edit Group – Sửa nhóm.
  • UG – Edit-Group-Ungroup – Hủy nhóm
  • LG – Edit-Group-Link Group
  • EX – Edit-Group-Exclude Member
  • MP – Edit-Group-Move Member to Project
  • RB – Edit-Group-Restore Excluded Member
  • RA – Edit-Group-Restore All
  • AP – Edit-Group-Add to Group – Đưa thêm một nhóm vào một nhóm sẵn có( Lệnh con của lệnh EG)
  • RG – Edit-Group-Remove from Group – Bỏ một đối tượng trong nhóm(lệnh con của lệnh EG)
  • AD – Edit-Group-Attach Detail – Đưa thêm một đối tượng vào nhóm(lệnh con của lệnh EG)
  • PG – Edit-Group-Group Properties – Chọn thuộc tính của nhóm(lệnh con của lệnh EG)
  • FG – Edit-Group-Finish Group – Kết thúc của lệnh EG và lệnh tạo nhóm
  • CG – Edit-Group-Cancel Group – Hủy lệnh EG và lệnh tạo nhóm
  • PP – Edit-Pin Position
  • UP – Edit-Unpin Position
  • CS – Edit-Create Similar
  • PR – Edit-Properties

Dựng mô hình – Modelling

  • WA – Modelling-Wall: vẽ tường.
  • DR – Modelling-Door
  • WN – Modelling-Window
  • CM – Modelling-Component
  • LI – Modelling-Lines
  • RP – Modelling-Ref Plane
  • RP – Drafting-Ref Plane
  • RP – Modelling-Ref Plane
  • DI – Drafting-Dimension
  • EL – Drafting-Spot Dimension-Spot Elevation
  • TX – Drafting-Text
  • GR – Drafting-Grid
  • LL – Drafting-Level
  • TG – Drafting-Tag-By Category
  • RM – Drafting-Room
  • RT – Drafting-Room Tag
  • DL – Drafting-Detail Lines
  • F7 – Tools-Spelling
  • MA – Tools-Match
  • LW – Tools-Linework
  • PT – Tools-Paint
  • SF – Tools-Split Face
  • AL – Tools-Align
  • SL – Tools-Split Walls and Lines
  • TR – Tools-Trim/Extend
  • OF – Tools-Offset
  • SU – Settings-Sun and Shadows Settings
  • UN – Settings-Project Units
  • SI – snapcode: Intersections – Nút giao nhau
  • SE – snapcode: Endpoints – Điểm cuối
  • SM – snapcode: Midpoints – Điểm giữa
  • SC – snapcode: Centers –  Trung tâm
  • SN – snapcode: Nearest – Gần nhất
  • SP – snapcode: Perpendicular
  • ST – snapcode: Tangents
  • SW – snapcode: Work Plane Grid
  • SQ – snapcode: Quadrants
  • SX – snapcode: Points – Points điểm
  • SR – snapcode: Snap to Remote Objects  – Bắt đối tượng từ xa
  • SZ – snapcode: Close
  • SO  -snapcode: Snaps Off – tắt chức năng bắt điểm
  • SS – snapcode: Turn Override Off

Xem thêm: Những tính năng thường sử dụng khi triển khai một dự án Revit MEP

104 Lệnh Tắt Thường Sử Dụng Trong Revit
5 (100%) 6 votes

Hãy chia sẻ, nếu bạn cảm thấy bài viết có ích cho bạn bè !