Tạo đối tượng Attribute Definition (ATT)

Command: ATT

Attribute Definition

  • Mode:
    • Invisible: ATT không xuất hiện trên màn hình. 
    • Constant: Lấy giá trị Default không sửa được.
    • Verify: Giá trị nhập 2 lần có trùng nhau không. 
    • Preset: Giá trị Default mặc định và không hỏi lại nữa khi đóng Block. 
    • Lock position: Khóa vị trí tương đối tượng ATT với Block. 
    • Multiple lines: ATT trở thành Mtext gõ được nhiều dòng.
  •  Attribute (đặc tính)
    • Tag: Tên hiệu khi chưa đóng Block => Chú ý: viết liền không dấu.
    • Prompt: Tên hiệu khi ta sửa thông báo cho ta biết là mục gì. 
    • Default: Giá trị mặc định xuất hiện sau khi ta đóng Block.
  • Text Settings 
    • Justification: Chọn tâm đặt ATT.
    • Text style: Chọn kiểu chữ.
    • Annotation: Chọn giá trị tự động phù hợp với tỷ lệ bản vẽ hiện hành (ko chọn).
    • Text height: Chiều cao chữ.
    • Rotation: Góc quay chữ.

Một số lệnh sửa Block ATT: Attedit, Eattedit, Battman, -Eattedit, Fieddisplay

  • Cho Attribute vào block: Dùng lệnh Block để định nghĩa block. Khi chọn thì chọn cùng với các Attribute Define, các Attribute sẽ được định nghĩa trong block.
  • Chèn block có Attribute: Khi các block có attribute được chèn, ta phải nhập vào các giá trị của attribute.
  • Lệnh sửa Attribute trong block: ATTEDIT, EATTEDIT, ATTIPEDIT.
  • Lệnh sửa nhiều Attribute cùng một lúc: -ATTEDIT.
  • Hiệu chỉnh và đồng bộ hóa Attribute trong block: BATTMAN.
  • Biến hệ thống: ATTDISP, ATTREQ, ATTDIA.
  • Sắp xếp thứ tự Attribute trong block: Dùng lệnh ATTORDER trong Block.

Tạo đối tượng Block

Block Definition

  • Name: Tên Block (không nên viết có dấu và không nên để dấu cách). 
  • Pick point: Chọn điểm chèn của Block.
  • Select object: Chọn đối tượng đóng Block.  
    • Retain: Giữ lại các đối tượng khi ta lấy đối tượng đóng block. 
    • Convert to Block: Chuyển đổi các đối tượng thành block ngay sau khi tạo Block.
    • Delete: Xóa các đối tượng sau khi tạo Block
    • Annotation: Chèn Block với tỉ lệ tương ứng với bản vẽ.
    • Scale uniformly: Quy mô thống nhất.
    • Allow exploding: Cho phép có thể phá đối tượng tạo thành.
  • Các lệnh sử dụng sửa Block:
    • Rename: Đổi tên Block.
    • Bedit (Be): Sửa các đối tượng Block.
    • Refedit: Sửa các đt Block ngay ngoài màn hình bên Model.
    • Refclose: Thoát khỏi lệnh Refedit.
  • Chú ý
    • Tạo các Block ở tỉ lệ 1:1 khi vẽ ở tỉ lệ nào thì scale tương ứng với tỉ lệ đó.
    • Các đối tượng Block thư viện ( cây, bàn ghế, trục….) khi chưa đóng block thì cho về Layer 0 để khi đóng Block nó có thể theo các đặc tính của layer khác. 
    • Các đối tượng trong Block hình (mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt…) mang layer của chính bản vẽ, sau khi đóng Block thì mang tên Layer 0 và chèn ở tỉ lệ 1:1. 
    • Tác dụng của Block là tạo các đt rời rạc thành 1 khối, khi sửa một đối tượng của block đó thì tất cả thay đổi theo và làm cho bản vẽ được nhẹ đi. 
  • Nguyên tắc chọn điểm chèn Block : 
    • Là điểm đặc biệt.
    • Là nằm trên trục đối xứng của hình.
    • Là điểm dưới cùng bên phải.
    • Dùng lệnh INSUNIT (chọn = 0) để chèn các đối tượng Block từ bản vẽ khác vào cùng 1 đơn vị vẽ. 
    • Dùng lệnh INSERTOBJ để chèn File ảnh không cần đường dẫn. 

 

Giáo trình Autocad Pro Design
Bạn muốn nhận tài liệu trên? Điền thông tin xuống dưới này nhé!

Tạo đối tượng Attribute Definition, Block
5 (100%) 1 vote