Các lệnh thiết lập bản vẽ

  • Lệnh NEW khởi tạo một bản vẽ mới
  • Lệnh OPEN mở tệp bân vẽ hiện có
  • Lệnh SAVE, SAVE AS lưu bản vẽ lên đĩa
  • Lệnh QUIT thoát khỏi AutoCAD
  • Lệnh UNITS (DDUNITS) đặt đơn vị cho bản vẽ
  • Lệnh LIMITS đặt và điều chỉnh vùng vẽ
  • Lệnh GRID đặt các điểm tạo lưới cho bản vẽ
  • Lệnh SNAP tạo bước nhảy cho con trỏ
  • Các phương pháp nhâp toạ độ điểm
  • Lệnh OSNAP trợ giúp truy tìm đối tượng
  • Lệnh ORTHO đặt chế độ vẽ trực giao

Xem thêm: Hướng dẫn thiết lập cơ bản trong Autocad khi mới cài đặt

Các lệnh vẽ cơ bản

  • Lệnh LINE vẽ các đoạn thẳng
  • Lệnh CIRCLE vẽ hình tròn
  • Lệnh ARC vẽ cung tròn
  • Lệnh ELLIPSE vẽ elip hoặc một cung elip
  • Lệnh PLINE vẽ đường đa tuyến
  • Lệnh POLYGON vẽ đa giác đều
  • Lệnh RECTANG vẽ hình chữ nhât
  • Lệnh SPLINE vẽ đường cong
  • Lệnh POINT vẽ một điểm trên màn hình
  • Lệnh DDPTYPE chọn kiểu và kích thước cho điểm vẽ
  • Lệnh ERASE xoá đối tượng đã lựa chọn khỏi bản vẽ
  • Lệnh TRIM xén một phần đối tượng
  • Lệnh BREAK xoá một phần đối tượng
  • Lênh EXTEND kéo dài đối tượng đến một đường biên xác định
  • Lệnh LENGTHEN thay đổi chiều dài đối tượng
  • Lệnh CHAMFER làm vát mét đối tượng

Xem thêm: 88 lệnh tắt thường sử dụng trong Autocad 3D

Các lệnh sao chép và biến đổi hình

  • Lệnh MOVE di chuyển một hay nhiều đối tượng
  • Lệnh ROTATE xoay đối tượng quanh một điểm theo một góc
  • Lệnh SCALE thay đổi kích thước đối tượng vẽ
  • Lệnh MIRROR lấy đối xứng gương
  • Lệnh STRETCH kéo giãn đối tượng vẽ
  • Lệnh COPY sao chép đổi tượng
  • Lênh OFFSET vẽ song song
  • Lệnh ARRAY sao chép đối tượng theo dãy
  • Lệnh FILLET bo trong mép đối tượng

Xem thêm: Hướng dẫn chi tiết Các lệnh biến đổi và sao chép hình trong Autocad

Các lệnh làm việc với lớp (Layer)

  • Lệnh LAYER tạo lớp mới
  • Lệnh LINETYPE tạo, nạp, đặt kiểu đường
  • Lệnh LTSCALE hiệu chỉnh tỉ lệ đường nét
  • Lệnh PROPERTIES thay đổi thuộc tính

Lệnh vẽ và ký hiệu mặt cắt

  • Lệnh FILL bật tắt chế độ điền đầy đối tượng.
  • Lệnh BHATCH vẽ ký hiệu vật liệu trong mặt cắt
  • Lệnh HATCH vẽ kỹ hiệu vật liệu trong mặt cắt thông qua cửa sổ lệnh
  • Lệnh HATCHEDIT hiệu chỉnh mặt cắt

Ghi và hiệu chỉnh văn bản

  • Lệnh STYLE cài đặt kiểu chữ
  • Lệnh TEXT, DTEXT viết chữ lên bản vẽ
  • Lệnh MTEXT viết chữ lên bản vẽ thông qua hộp thoại
  • Lệnh QTEXT hiển thị dòng kí tự theo dạng rút gọn

Các lệnh vẽ và tạo hình

  • Lệnh XLINE (Construction Line) vẽ đưòng thẳng
  • Lệnh RAY vẽ nửa đưòng thẳng
  • Lênh DONUT vẽ hình vành khăn
  • Lệnh TRACE vẽ đoạn thẳng có độ dày
  • Lệnh SOLID vẽ một miền được tô đặc
  • Lệnh MLINE vẽ đoạn thẳng song song
  • Lệnh MLSTYLE tạo kiểu cho lệnh vẽ MLINE
  • Lệnh MLEDIT hiệu chỉnh đối tượng vẽ MLINE
  • Lệnh REGION tạo miền từ các hình ghép
  • Lệnh UNION cộng các vùng REGION
  • Lệnh SUBTRACT trừ các vùng REGION
  • Lệnh INTERSEC lấy giao của các vùng REGION
  • Lệnh BOUNDARY tạo đường bao của nhiều đối tượng

Ghi và hiệu chỉnh kích thước

  • Lệnh DIMLINEAR ghi kích thước theo đoạn thẳng
  • Lệnh DIMRADIUS vẽ kích thước cho bán kính vòng tròn, cung tròn
  • Lệnh DIMCENTER tạo dấu tâm cho vòng tròn, cung tròn
  • Lệnh DIMDIAMETER ghi kích thước theo đường kính
  • Lệnh DIMANGULAR ghi kích thước theo góc
  • Lênh DIMORDINATE ghi kích thước theo toạ độ điểm
  • Lệnh DIMBASEUNE ghi kích thước thông qua đường gióng
  • Lênh DIMCONTINUE ghi kích thước theo đoạn kế tiếp nhau
  • Lênh LEADER ghi kích thước theo đường dẫn
  • Lệnh TOLERANCE ghi dung sai
  • Lênh DIMTEDT sửa vi trí và góc của dưàng ghi kích thước
  • Lệnh DIMSTYLE hiệu chỉnh kiểu đường ghi kích thước
  • Lênh DIMEDIT sửa thuộc tính đường kích thước

Xem thêm: Hướng dẫn chi tiết các lệnh hiệu chỉnh trong Autocad

Các lệnh làm việc với khối (Block)

Các lệnh hiệu chỉnh

  • Lệnh SELECT lựa chọn đối trong bản vẽ
  • Lệnh CHANGE thay đổi thuộc tính của đối tượng
  • Lệnh DDGRIPS (OPTIONS) điều khiển Grip thông qua hộp thoại
  • Lênh BLIPMODE hiện (ẩn) dấu (+) khi chỉ điểm vẽ
  • Lệnh GROUP đạt tên cho một nhóm đối tượng
  • Lệnh ISOPLANE sử dụng lưới vẽ đẳng cự
  • Lệnh DSETTINGS tạo lưới cho bán vè thông qua hộp thoại
  • Lệnh PEDIT sủa đổi thuộc tính cho đường đa tuyến
  • Lệnh FIND

Các lệnh làm việc

  • Lệnh BLOCK định nghĩa một khối mới
  • Lệnh ATTDEF gán thuộc tính cho khối
  • Lệnh INSERT chèn khối vào bân vẻ thông qua hộp thoại
  • Lệnh MINSERT chèn khối vào bàn vẽ thành nhiều đối tượng
  • Lênh DIVIDE chia đối tượng vẽ thành nhiều phần bằng nhau
  • Lệnh MEASURE chia đối tượng theo độ dài
  • Lệnh VVBLOCK ghi khối ra đĩa
  • Lênh EXPLORE phân rã khối

Tùy chọn hiển thị và in bản vẽ

Các lệnh tra cứu

  • Lệnh LIST liệt kê thông tin CSDL của đối tượng
  • Lệnh DBLIST liệt kê thông tin của tất cả đối tượng
  • Lệnh DIST ước lượng khoảng cách và góc
  • Lệnh ID hiển thị tọa độ điểm trên màn hình
  • Lệnh AREA đo diện tích và chu vi

Lệnh điều khiển hiển thị

  • Lệnh ZOOM thu phóng hình trên bản vẽ
  • Lệnh PAN xê dịch bản vẽ tên màn hình
  • Lệnh VIEW đặt tên, lưu trữ, xóa, gọi một Viewport

Lệnh điều khiển máy in

  • Lệnh LAYOUT định dạng trang in
    • Trang Plot Device
    • Trang Layout Settings
  • Lệnh PLOT xuất bản vẽ ra giấy
  • Lệnh Layout (Template) tạo một Viewport từ mẫu
  • Lệnh VPORTS tạo một khung hình động
  • Lệnh MVIEW tạo và sắp xếp các khung hình động
  • Lệnh VPLAYER điều khiển sự hiển thị lớp trên khung hình động

Bạn muốn học Autocad – Triển khai bản vẽ Shop một cách bài bản ?

Tham khảo ngay: Triển khai Bản Vẽ Shopdrawing Trên Autocad

Nhập Môn Autocad – Tra Cứu Lệnh Trong Autocad
5 (100%) 2 votes

Hãy chia sẻ, nếu bạn cảm thấy bài viết có ích cho bạn bè !