Các vấn đề cần làm rõ trước khi thực hiện thiết kế PCCC

  • Tiêu chuẩn áp dụng cho hệ thống PCCC (TCVN, NFPA, AS, FM…)
  • Yêu cầu kỹ thuật của nhà máy, khách hàng… (nếu có)
  • Bản vẽ asbuilt (project cải tạo, nâng cấp…)
  • Vị trí điểm tie-in point city water cấp vào bể hoặc bản vẽ vị trí đấu nối của khu công nghiệp.
  • Sơ đồ công nghệ, dây chuyền sản xuất (dự án công nghiệp).
  • MSDS (Material safety data sheet): Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất.

Kiến thức căn bản về cơ trong thiết kế PCCC

Đường ống PCCC

Tiêu chuẩn

  • TCVN 6158 – 1996: Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng – yêu cầu kỹ thuật
  • TCVN 8636 – 2011: Đường ống áp lực bằng thép – yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế, chế tạo và lắp đặt
  • TCVN 1830: 2008: Vật liệu kim loạiỐngThử nén bẹp
  • ASME B31.1: Áp dụng cho đường ống công nghệ
  • B31.9 – 2011: Building Services Piping
  • ASME B36.10M: Welded and Seamless Wrought Steel Pipe

Ống thép trong hệ nước dùng các loại: ASTM A53 và ASTM A106, API 5L

  •      ASTM A53 thường được dùng cho ống thép hàn & đúc (welded, seamless)
  •      ASTM A106 thường được dùng cho ống đúc (seamless ứng dụng chịu nhiệt độ cao)
  •      API 5L chuẩn Viện Dầu khí Mỹ gồm ống hàn & đúc dùng trong dầu khí, khí đốt, nước…

ống thép

 

Đơn vị đo 

  • Nominal Pipe Size – NPS (ống tiêu chuẩn của Bắc Mỹ) đo bằng inch (với ống có NPS từ ⅛ đến 12 inch, giá trị NPS và OD khác nhau, ống NPS 14 có OD thực là 14 inch).       
  • DN – diamètre nominal (ống tiêu chuẩn của Châu Âu ) đường kính trong danh nghĩa, đo bằng đơn vị milimet. Đường kính trong (mm) = Đường kính ngoài (mm) – 2.độ dày (mm).
  • Ø (phi) dân dụng ở Việt Nam. VD: ống  Ø 21 là OD21, Ø 60 là OD60.

quy đổi

Mặt bích kết nối

  • Là phụ kiện kết nối ống, máy bơm, van và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua mối liên kết bu lông trên thân.
  • Tiêu chuẩn mặt bích:
    • ASME B16.5  (#125,#150,#300…)
    • JIS – Nhật (5k- 10k-16k- 20k….)
    • DIN – Đức (PN 6, PN 10, PN 16, PN 25….)

tiêu chuẩn mặt bích

Các loại mặt bích

  • Mặt bích hàn cổ (welding neck flange): Dùng cho các hệ thống đường ống áp lực cao.
    neck flange
  • Mặt bích hàn bọc đúc (socket weld flange): Dùng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
    socket weld flange
  • Mặt bích hàn trượt (slip-on flange (so)): Chi phí thấp hơn và cần độ chính xác thấp.
    slip on flange
  • Mặt bích ren  (threaded flange): Khá yếu và dễ rò rỉ, dùng cho ống áp lực thấp, không hàn.
    threaded flange
  • Mặt bích mù (blind flange): Dùng làm kín các đường ống quá trình thử áp hệ thống.
    blind flange
  • Mặt bích lỏng (lap joint flange): Dùng trong đường ống ngắn áp lực thấp, trong những ứng dụng không quan trọng, tiết kiệm chi phí.
    lap joint flange

 

Bạn có muốn nhận bộ tài liệu “16 Tiêu chuẩn Phòng Cháy Chữa Cháy mới nhất dành cho Kỹ Sư M&E” do VNK sưu tầm ?
=> Tải ngay

Kiến thức căn bản trong thiết kế PCCC
4 (80%) 2 votes