Hệ thống máy nén khí là thiết bị được xếp vào thiết bị phụ trợ cùng với điện, nước, lạnh… nhưng có vai trò cũng không hề nhỏ khi là nguồn năng lượng cho hoạt động sản xuất.

Với sự phát triển của nền kinh tế, ngành sản xuất công nghiệp thì nhu cầu hệ thống khí nén cũng tăng cao thế nên với tầm quan trọng kèm nhu cầu thì câu hỏi “ Làm sao lựa chọn hệ thống máy nén khí phù hợp ?” rất hữu dụng trong đầu tư thiết bị, tiết kiệm chi phí hoạt động, sản xuất hiệu quả.

Muốn đạt được những điều đó trước hết chúng ta cần phải xác định những yêu cầu sau :

Chất lượng của khí nén yêu cầu

Chất lượng khí nén được xác định với rất nhiều tiêu chuẩn, với sản xuất chủ yếu được quan tâm qua độ sạch (lượng bụi, lượng hơi dầu) và độ khô của khí nén từ thiết bị nén khí đến hệ thống sản xuất (chất lượng khí nén có tiêu chuẩn cụ thể quy định trong ISO 8573-1/JIS B 8392-1 … , YORI xin đề cập nội dung trong chủ đề sau). Yêu cầu về chất lượng của khí nén được quyết định bởi ngành nghề sản xuất, loại công nghệ hay sản phẩm. Các ngành dược phẩm, thực phẩm, khí hóa lỏng, vi mạch điện tử… thường có yêu cầu chất lượng khí cao; còn các ngành thuộc cơ khí, đóng tàu… sẽ cần chất lượng khí nén thấp hơn. Vì vậy, trước hết Chúng ta cần xác định được chất lượng của khí nén chúng ta yêu cầu thế nào để đi đến lựa chọn loại thiết bị trong hệ thống máy nén khí lần lượt

  • Máy nén khí có dầu (có dầu đi ra theo khí nén cung cấp) hay máy nén khí không dầu.
  • Loại máy sấy khí tách nước: máy sấy khí tách nhân lạnh hay máy sấy khí hấp thụ: nhiệt độ điểm sương.
  • Các loại lọc khí nén: lọc nước, lọc bụi, lọc bụi tinh, lọc than hoạt tính: độ lưới lọc, lượng hơi dầu.

Xem thêm: Đánh giá chất lượng khí nén

Lưu lượng khí nén

Sau khi xác định được yêu cầu khí nén cho ta lựa chọn loại thiết bị, cần xác định lượng khí ta cần được gọi là lưu lượng khí. Lưu lượng khí nén được xác định là lượng khí nén do máy nén khí tạo ra trong một khoảng thời gian; thông thường đơn vị tính là: m3/phút; Lít/Phút, cfm … Thông số này sẽ quy định công suất (độ lớn) của máy nén khí và kéo theo các thiết bị xử lý khí (máy sấy khí, lọc khí) cũng như các thiết bị khác đi kèm. Câu trả lời ta có được:

  • Công suất máy nén khí bao nhiêu: Kw/Hp
  • Công suất, lưu lượng của thiết bị xử lý khí: máy sấy khí, lọc khí…
  • Thể tích bình chứa khí

lựa chọn máy nén khí phù hợp

Áp lực khí nén yêu cầu

Khí nén là khí có áp lực cho nên khi ta nhắc đến lưu lượng khí nén luôn phải kèm theo tại áp lực bao nhiêu? Đơn vị tính thông thường: Mpa, Kgf/cm2, Bar, Psi… Từ yêu cầu áp lực khí nén đầu vào của máy sản xuất kết hợp với khoảng cách, hệ thống đường ống tải khí nén… ta xác định áp lực tại máy nén khí cung cấp ổn định là bao nhiêu.

Ba tiêu chí thông số cần xác định trên là các thông số yêu cầu căn bản nhất để lựa chọn một hệ thống máy nén khí đúng, đủ cho nhu cầu sản xuất.

Ngoài ra để việc lựa chọn hệ thống máy nén khí đạt đến việc sử dụng tốt, hiệu quả còn quan tâm đến chất lượng sản phẩm, chức năng sử dụng, công nghệ nhà sản xuất, điều kiện & môi trường sử dụng cho ta các lựa chọn:

  • Loại giải nhiệt của thiết bị: máy nén khí giải nhiệt gió, giải nhiệt nước.
  • Tiết kiệm điện năng tiêu thụ khi nhu cầu khí nén thay đổi thường xuyên với biên độ lớn, ta chọn máy nén khí không biến tần hoặc máy nén khí biến tần (inverter).
  • Điều kiện môi trường sử dụng: máy nén khí trong nhà (indoor) hay máy nén khí ngoài trời (outdoor).
  • Nguồn gốc sản phẩm, thương hiệu, thời gian thay thế phụ tùng, tiêu chuẩn sản xuất…

Hãy chia sẻ, nếu bạn cảm thấy bài viết có ích cho bạn bè !