Các lệnh cơ bản

các lệnh cơ bản

Name Lệnh tắt Tác dụng vẽ
ALINE AL SAO CHÉP HÌNH DÁNG ĐỐI TƯỢNG (khi bạn muốn chèn 1 hình nào đó vào 1 hình có sẵn thì bạn có thể dùng lệnh này ví dụ muốn chèn cửa rộng 1200 vào ô cửa rộng 1400: al=> space chọn đối tượng cửa =>space chọn 1 điểm của cửa muốn chèn và 1 điểm của ô cửa chèn vào , chọn tiếp với các điểm còn lại =>space , lúc này có 2 lựa chọn :1 bạn chèn vào mà không muốn scale bề rộng cửa =bề rộng ô cửa muốn chèn thì chọn “no” muốn scale cho vừa luôn thì chọn “yes”)
ARC AR CUNG TRÒN (lệnh này các bạn nên dùng thanh công cụ vẽ khi xổ xuống sẽ có rất nhiều cách vẽ khác nhau (11 loại) tùy vào mục đích mà các bạn chọn cho phù hợp)
ARRAY AR TẠO ĐỐI TƯỢNG MẢNG (copy 1 đối tượng theo các hàng và các cột)
COPY CO SAO CHÉP ĐỐI TƯỢNG
CIRCLE CO HÌNH TRÒN
DOUT DO VẼ NÚT
DTEXT DT GHI CHỮ (HAY DÙNG)
ELIP EL HÌNH ELIP
HATCH H TÔ VẬT LIỆU
INSERT I CHÈN BLOCK
JOIN J NỐI 2 ĐƯỜNG THẲNG THÀNH 1
LAYER LA TẠO LAYER
LINE L ĐOẠN THẲNG
MILINE ML ĐƯỜNG SONG SONG
MIRROR MI LẤY ĐỐI XỨNG ĐT
MOVE M DI CHUYỂN ĐỐI TƯỢNG
PLINE PL ĐOẠN THẲNG NỐI NHAU LIỀN
RAY RAY TIA 1 CHIỀU
ROTATE RO XOAY ĐỐI TƯỢNG
SCALE SC PHÓNG ĐÔI TƯỢNG   
SOLID SO TÔ ĐẶC ĐÔI TƯỢNG 
SPLINE SPL ĐƯỜNG CONG TỰ NHIÊN  
WEPEOUT WE CHE KHUẤT ĐỐI TƯỢNG
 XLINE XL TIA 2 CHIỀU VÔ HẠN
EDDIT ED SỬA TEXT 
RECTANG REC HÌNH CHỮ NHẬT

Hiệu chỉnh đối tượng Hatch và các mẫu Hatch thông thường

Hiệu chỉnh

Command: H (Hatch)

hiệu chỉnh hatch

  • Type and pattern
    • Type: Chọn mẫu mặt cắt. 
    • Pattern: Chọn tên mặt cắt. 
    • Swatch: Hiển thị hình ảnh mẫu. 
    • Angle: Nhập độ nghiêng mặt mẫu. 
    • Scale: Tỉ lệ mặt cắt. 
  • Hatch origin
    • use current origin: Tự đặt điểm gốc của mẫu hatch. 
    • Specified origin: Tự chọn điểm gốc của mẫu hatch. 
  • Boundaries (ranh giới) 
    • Add: Pick point: Chọn điểm mục cần đổ. 
    • Add: Selection objects: Chọn đối tượng cần đổ. 
    • Remover bourn dries: Loại bỏ đối tượng đổ.
  • Options (tùy chọn) 
    • Annotative: tự chọn tỉ lệ scale hatch theo tỉ lệ vẽ theo Model (không chọn). 
    • Associative: Các vùng biên, vùng kí hiệu mặt cắt thay đổi theo với nhau (nên chọn).
    • Create separate hatchs: Tô các vùng đối tượng thành riêng biệt.
  • Draw order: Gán thứ tự cho mặt cắt 
    • Do Not Assign: Không gán đối tượng.
    • Send to back: Đặt hatch sau tất cả các đối tượng. 
    • Bring to font: Đặt trước tất cả các đối tượng. 
    • Send behind boundary: Đặt hatch phía sau đường biên.
    • Bring in front of boundary: Đặt hatch phía trước đường biên.

draw order

  • Layer: chọn tên lớp hatch.
  • Transparency: độ hiện thị của hatch. 
  • Inherit properties: Sao chép đối tượng hatch. 
  • Islands: 
    • Islands detection: phương pháp tạo mặt cắt.

islands

  • Boundary retention: (Lấy thêm đường bao viền ngoài đối tượng hatch).
  • Boundary set: Xác định nhóm đối tượng làm đường biên.

hộp thoại boundary retention

  • Gap tolerance: Cho phép vẽ mặt cắt trong đường biên hở là bao nhiêu. 
  • Use current origin: Sử dụng gốc mặt cắt hatch hiện hành. 
  • Use source hatch origin: Sử dụng gốc mặt cắt mặc định ban đầu.

các mẫu mặt cắt TC

Đây là địa chỉ tổng hợp các mẫu Hacth chỉ cần tải về copy vào mục Suppots của AutoCAD đã cài đặt trong trong ổ C là dùng được: https://drive.google.com/file/d/0B_VUbQT0szftZlFIN3pPc3lzbGs/view?usp=sha ring

Giáo trình Autocad Pro Design
Bạn muốn nhận tài liệu trên? => Tải ngay

Đặt câu hỏi hoặc để lại bình luận

avatar
  Subscribe  
Notify of