Cách nhập một lệnh: Trên dòng command: Nhập lệnh cần vẽ => gõ phím cách(hoặc chuột phải hoặc enter).

1. Lệnh vẽ đường thẳng

  • Command: 1
  • LINE Specify first point: Nhập điểm đầu.
  • Specify next point or [Undo]: Nhập điểm tiếp theo.

2. Lệnh vẽ đường thẳng theo một góc xác định

  • Command: 1
  • LINE Specify first point: Nhập điểm đầu.
  • Specify next point or [Undo]:<30 (<30: đường thẳng tạo một góc 30 độ so với phương ngang).
  • Specify next point or [Undo]: Nhập điểm tiếp theo.

3. Lệnh vẽ đường thẳng theo hệ tọa độ tương đối

  • Command: 1
  • LINE Specify first point: Chọn điểm đầu tiên.
  • Specify next point or [Undo]: @20,0 (Chọn điểm tiếp theo: @- Theo hệ tọa độ tương đối, 2
  • Kích thước theo chiều ngang so với điểm đầu, 0 – Kích thước theo chiều dọc so với điểm đầu).
  • Specify next point or [Undo]: Chọn điểm kế tiếp cho đến khi kết thúc lệnh (tương tự như trên).

4. Lệnh vẽ đường tròn theo tâm và bán kính xác định

  • Command: c
  • CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: Chọn tâm đường tròn.
  • Specify radius of circle or [Diameter] <62.1137>: 200 (Nhập kích thước bán kính đường tròn)

5. Lệnh vẽ đường tròn đi qua hai điểm xác định

  • Command: c
  • CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: 2p (Chọn 2P)
  • Specify first end point of circle’s diameter: Chọn điểm thứ nhất đường tròn đi qua.
  • Specify second end point of circle’s diameter: Chọn điểm thứ hai đường tròn đi qua.

6. Lệnh vẽ đường tròn đi qua ba điểm xác định

  • Command: c
  • CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: 3p (Chọn 3P)
  • Specify first point on circle: Nhập điểm đầu tiên.
  • Specify second point on circle: Nhập điểm thứ hai.
  • Specify third point on circle: Nhập điểm thứ ba.

7. Lệnh vẽ đường tròn tiếp xúc với 2 đối tượng và có bán kính xác định

  • Command: c
  • CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: t (Chọn Ttr)
  • Specify point on object for first tangent of circle: Chọn đối tượng đầu tiên đường tròn tiếp xúc.
  • Specify point on object for second tangent of circle: Chọn đối tượng thứ hai đường tròn tiếp xúc.
  • Specify radius of circle <59.9033>: 200 Nhập bán kính đường tròn.

8. Lệnh vẽ hình chữ nhật theo hệ tọa độ tương đối có 2 cạnh xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm đầu tiên.
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: @200,100 (Nhập hệ tọa độ tương đối, và hai cạnh của hình chữ nhật).

9. Lệnh vẽ hình chữ nhật có diện tích và một cạnh xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm đầu bất kỳ.
  • Specify other corner point [Area/Dimensions/Rotation]: Chọn A.
  • Enter area of rectangle in current units: Nhập diện tích.
  • Calculate rectangle dimensions based on [Length/Width] <Length>: L (chọn kích thước nhập là chiều dài Length hay chiều rộng With)
  • Enter rectangle length: Nhập chiều dài.

10. Lệnh vẽ hình chữ nhật nghiêng một góc xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm đầu bất kỳ.
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: R
  • Specify rotation angle or [Pick points] <45>: Chọn 1 điểm bất kỳ hoặc nhập góc quay:

11. Lệnh vẽ hình chữ nhật có góc vát xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: C (Chọn Chamfer).
  • Specify first chamfer distance for rectangles <0.0000>: 200(Kích thước cắt vát của cạnh thứ 1).
    Specify second chamfer distance for rectangles <200.0000>: 200 (Kích thước cắt vát của cạnh thứ 2).
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: (Chọn điểm đầu)
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: (Chọn điểm tiếp theo).

12. Vẽ hình chữ nhật có cung vát góc với bán kính xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: F (Chọn Fillet)
  • Specify fillet radius for rectangles <200.0000>: 50 (Nhập bán kính cung tròn vát góc).
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm thứ nhất
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: Chọn điểm thứ hai

13. Vẽ hình chữ nhật với nét có chiều rộng xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: w (Chọn Width)
  • Specify line width for rectangles <0.0000>: 10 (Nhập bề rộng nét)
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm thứ nhất
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: Chọn điểm thứ hai

14. Vẽ cung tròn qua 3 điểm xác định

  • Command: arc
  • Specify start point of arc or [Center]: Nhập điểm thứ nhất.
  • Specify second point of arc or [Center/End]: Nhập điểm thứ hai.
  • Specify end point of arc: Nhập điểm cuối.

15. Vẽ cung tròn có tâm và bán kính xác định

  • Command: arc
  • Specify start point of arc or [Center]: c (Chọn Center)
  • Specify center point of arc: Chọn tâm của cung tròn.
  • Specify start point of arc: Chọn điểm bắt đầu cung tròn.
  • Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: Chọn điểm cuối của cung tròn.

16. Vẽ cung tròn có tâm, bán kính và chiều dài dây cung xác định

  • Command: arc
  • Specify start point of arc or [Center]: c
  • Specify center point of arc: (Chọn tâm cung tròn)
  • Specify start point of arc: (Chọn điểm đầu của cung tròn)
  • Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: L (Chọn chord Length)
  • Specify length of chord: 500 (Chọn độ dài của cung tròn)

17. Vẽ cung tròn có tâm, bán kính và góc ở tâm xác định

  • Command: arc
  • Specify start point of arc or [Center]: c
  • Specify center point of arc: (Chọn tâm cung tròn)
  • Specify start point of arc: (Chọn điểm đầu của cung tròn)
  • Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: a (Chọn Angle)
  • Specify included angle: 45 (Nhập góc tâm)

18. Lệnh rời đối tượng

  • Command: m
  • Select objects: (Chọn đối tượng cần rời đi)
  • Specify base point or [Displacement] <Displacement>: Chọn 1 điểm gốc bất kỳ trên đối tượng
  • Chọn điểm rời đến.

19. Lệnh xóa đối tượng

  • Dùng chuột quét đối tượng cần xóa
  • Command: e (Nhập lệnh xóa Erase )

20. Lệnh cắt hai đối tượng giao nhau

  • Command: tr
  • Select objects or <select all>: Lựa chọn đối tượng làm biên cắt
  • Select object to trim or shift-select to extend or
  • [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo]: Lựa chọn đối tượng cắt.

21. Lệnh kéo dài đối tượng đến giao với đối tượng được chọn

  • Command: ex
  • Select objects or <select all>: Lựa chọn 1 đối tượng làm biên.
    Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo]: Lựa chọn đối tượng cần kéo dài.

22. Lệnh quay đối tượng

  • Command: ro
  • Select objects: Lựa chọn đối tượng cần quay .
  • Specify base point: Lựa chọn điểm gốc trên đối tượng cần quay.
  • Specify rotation angle or [Copy/Reference] <33>: 45 (Nhập góc quay)
  • Lệnh tăng, giảm kích thước đối tượng.
  • Command: sc
  • Select objects: Lựa chọn đối tượng.
  • Specify base point: Lựa chọn điểm gốc trên đối tượng.
  • Specify scale factor or [Copy/Reference] <3.0000>: 0.5 (Nhập hệ tỉ lệ thay đổi kích thước đối tượng so với kích thước ban đầu).

23. Lệnh vẽ đối xứng gương

  • Command: mi
  • Select objects: Quét chuột lựa chọn đối tượng cần vẽ đối xứng.
  • Specify first point of mirror line: Lựa chọn điểm đầu tiên của đường đối xứng
  • Specify second point of mirror line: Lựa chọn điểm thứ hai của đường đối xứng.

Erase source objects? [Yes/No] <N>: N (Có xóa đối tượng gốc hay không có nhập Y, không nhập N)

24. Lệnh dời và kéo dãn đối tượng

  • Command: s
  • Select objects: Lựa chọn phần đối tượng cần dời hoặc kéo dãn
  • Specify base point or [Displacement] <Displacement>: Lựa chọn điểm gốc để kéo dời hoặc di chuyển đối tượng.
  • Specify second point or <use first point as displacement>: Lựa chọn điểm tới.

25. Lệnh sao chép đối tượng

  • Command: co
  • Select objects: Lựa chọn đối tượng cần sao chép
  • Specify base point or [Displacement] <Displacement>: Lựa chọn điểm gốc của đối tượng.
  • Specify second point or [Exit/Undo] <Exit>: Lựa chọn điểm cần chuyển đối tượng lựa chọn tới.

26. Lệnh tạo ra các đối tượng song song

  • Command: o
  • Specify offset distance or [Through/Erase/Layer] <Through>: 50 (Nhập khoảng cách song song giữa hai đối tượng cần tạo)
  • Select object to offset or [Exit/Undo] <Exit>: Lựa chọn đối tượng gốc.
  • Specify point on side to offset or [Exit/Multiple/Undo] <Exit>: Lựa chọn 1 điểm về phía cần tạo đối tượng mới.

27. Lệnh vẽ nối tiếp hai đối tượng bởi cung tròn

  • Command: f
  • Select first object or [Undo/Polyline/Radius/Trim/Multiple]: Lựa chọn đối tượng đầu tiên.
  • Lệnh sao chép dãy.
  • Command: ar
  • Xuất hiện hộp thoại sau:

Lệnh Autocad - Lệnh vẽ nối tiếp hai đối tượng bởi cung tròn

28. Lệnh ghi kích thước chiều dài đoạn thẳng

  • Command: dal
  • Specify first extension line origin or <select object>: Lựa chọn điểm thứ nhất.
  • Specify second extension line origin: Lựa chọn điểm thứ 2.
  • Specify dimension line location or [Mtext/Text/Angle]: Lựa chọn vị trí của đường ghi kích thước.

29. Lệnh ghi kích thước chiều dài cung tròn

  • Command: dar
  • Select arc or polyline arc segment: Lựa chọn đoạn cung tròn cần đo.
  • Specify arc length dimension location, or [Mtext/Text/Angle/Partial/Leader]: Lựa chọn vị trí của đường ghi kích thước.
  • Các lựa chọn khác:
  • Mtext: Nhập kích thước đoạn cung tròn dưới dạng Mtext.
  • Text: Nhập kích thước cung tròn dưới dạng Text.
  • Angle: Nhập góc nghiêng của dãy số kích thước.
  • Partial: Đo một phần của cung tròn.

30. Lệnh ghi kích thước bán kính

  • Command: dar
  • Select arc or circle: Lựa chọn cung tròn hoặc đường tròn.
  • Specify dimension line location or [Mtext/Text/Angle]: Lựa chọn vị trí đường ghi kích thước.

31. Lệnh ghi kích thước đường kính

  • Command: ddi
  • Select arc or circle: Lựa chọn cung tròn hoặc đường tròn.
  • Specify dimension line location or [Mtext/Text/Angle]: Lựa chọn vị trí đường ghi kích thước.

32. Lệnh ghi kích thước góc

  • Command: dan
  • Select arc, circle, line, or <specify vertex>: Lựa chọn cung tròn, đường tròn, đường thẳng cần đo góc.
  • Specify dimension arc line location or [Mtext/Text/Angle]: Lựa chọn vị trí đường ghi kích thước góc.
  • Dimension text = 90: Giá trị góc vừa đo được là 90 độ.

33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước

  • Command: D

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 1

 

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 2

 

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 3

 

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 4

 

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 5

Bạn Đã Biết Các Bước Để Triển Khai Shopdrawing Cơ Điện ?

Nếu câu trả lời là KHÔNG thì hãy xem ngay bài viết dưới đây:
Hướng dẫn triển khai Shopdrawing phần cơ điện

33 Lệnh thiết kế thường dùng trong Autocad
4.4 (88.57%) 7 votes