Để việc sử dụng Autocad trở nên nhanh chóng và dễ dàng, sau đây là tổng hợp tất cả các lệnh Autocad thường dùng khi thiết kế do VNK EDU sưu tầm.

Mục lục bài viết

Các lệnh vẽ cơ bản trong Autocad

152 lệnh tắt thường sử dụng trong Autocad 2D

152 lệnh tắt cơ bản trong autocad 2D

88 lệnh tắt thường sử dụng trong Autocad 3D

88 lệnh tắt thường sử dụng trong Autocad 3D

8 Lệnh hay mà ít người biết đến trong Autocad

LAYON (AN) – Bật tất cả các lớp

LAYISO (AS) – Hiện một lớp được chọn

LAYOFF (AF) – Tắt lớp được chọn

LAYMCUR (ACR) – Đặt một lớp được chọn thành lớp hiện hành

QSELECT (QS) – Chọn nhanh đối tượng

ATISYNC (ATC) – Viết thuộc tính cho Block

SHELL (SH) – Truy xuất các file nguồn của Autocad (Để chỉnh sửa)

MASSPROP (MAS) – Xuất thuộc tính của mảng: Tính tọa độ trọng tâm, Moment quán tính của đối tượng

33 Lệnh thiết kế thường sử dụng trong Autocad

Cách nhập một lệnh: Trên dòng command: Nhập lệnh cần vẽ => gõ phím cách(hoặc chuột phải hoặc enter).

Lệnh vẽ đường thẳng

  • Command: 1
  • LINE Specify first point: Nhập điểm đầu.
  • Specify next point or [Undo]: Nhập điểm tiếp theo.

Lệnh vẽ đường thẳng theo một góc xác định

  • Command: 1
  • LINE Specify first point: Nhập điểm đầu.
  • Specify next point or [Undo]:<30 (<30: đường thẳng tạo một góc 30 độ so với phương ngang).
  • Specify next point or [Undo]: Nhập điểm tiếp theo.

Lệnh vẽ đường thẳng theo hệ tọa độ tương đối

  • Command: 1
  • LINE Specify first point: Chọn điểm đầu tiên.
  • Specify next point or [Undo]: @20,0 (Chọn điểm tiếp theo: @- Theo hệ tọa độ tương đối, 2
  • Kích thước theo chiều ngang so với điểm đầu, 0 – Kích thước theo chiều dọc so với điểm đầu).
  • Specify next point or [Undo]: Chọn điểm kế tiếp cho đến khi kết thúc lệnh (tương tự như trên).

Lệnh vẽ đường tròn theo tâm và bán kính xác định

  • Command: c
  • CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: Chọn tâm đường tròn.
  • Specify radius of circle or [Diameter] <62.1137>: 200 (Nhập kích thước bán kính đường tròn)

Lệnh vẽ đường tròn đi qua hai điểm xác định

  • Command: c
  • CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: 2p (Chọn 2P)
  • Specify first end point of circle’s diameter: Chọn điểm thứ nhất đường tròn đi qua.
  • Specify second end point of circle’s diameter: Chọn điểm thứ hai đường tròn đi qua.

Lệnh vẽ đường tròn đi qua ba điểm xác định

  • Command: c
  • CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: 3p (Chọn 3P)
  • Specify first point on circle: Nhập điểm đầu tiên.
  • Specify second point on circle: Nhập điểm thứ hai.
  • Specify third point on circle: Nhập điểm thứ ba.

Lệnh vẽ đường tròn tiếp xúc với 2 đối tượng và có bán kính xác định

  • Command: c
  • CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: t (Chọn Ttr)
  • Specify point on object for first tangent of circle: Chọn đối tượng đầu tiên đường tròn tiếp xúc.
  • Specify point on object for second tangent of circle: Chọn đối tượng thứ hai đường tròn tiếp xúc.
  • Specify radius of circle <59.9033>: 200 Nhập bán kính đường tròn.

Lệnh vẽ hình chữ nhật theo hệ tọa độ tương đối có 2 cạnh xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm đầu tiên.
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: @200,100 (Nhập hệ tọa độ tương đối, và hai cạnh của hình chữ nhật).

Lệnh vẽ hình chữ nhật có diện tích và một cạnh xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm đầu bất kỳ.
  • Specify other corner point [Area/Dimensions/Rotation]: Chọn A.
  • Enter area of rectangle in current units: Nhập diện tích.
  • Calculate rectangle dimensions based on [Length/Width] <Length>: L (chọn kích thước nhập là chiều dài Length hay chiều rộng With)
  • Enter rectangle length: Nhập chiều dài.

Lệnh vẽ hình chữ nhật nghiêng một góc xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm đầu bất kỳ.
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: R
  • Specify rotation angle or [Pick points] <45>: Chọn 1 điểm bất kỳ hoặc nhập góc quay:

Lệnh vẽ hình chữ nhật có góc vát xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: C (Chọn Chamfer).
  • Specify first chamfer distance for rectangles <0.0000>: 200(Kích thước cắt vát của cạnh thứ 1).
    Specify second chamfer distance for rectangles <200.0000>: 200 (Kích thước cắt vát của cạnh thứ 2).
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: (Chọn điểm đầu)
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: (Chọn điểm tiếp theo).

Vẽ hình chữ nhật có cung vát góc với bán kính xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: F (Chọn Fillet)
  • Specify fillet radius for rectangles <200.0000>: 50 (Nhập bán kính cung tròn vát góc).
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm thứ nhất
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: Chọn điểm thứ hai

Vẽ hình chữ nhật với nét có chiều rộng xác định

  • Command: rec
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: w (Chọn Width)
  • Specify line width for rectangles <0.0000>: 10 (Nhập bề rộng nét)
  • Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: Chọn điểm thứ nhất
  • Specify other corner point or [Area/Dimensions/Rotation]: Chọn điểm thứ hai

Vẽ cung tròn qua 3 điểm xác định

  • Command: arc
  • Specify start point of arc or [Center]: Nhập điểm thứ nhất.
  • Specify second point of arc or [Center/End]: Nhập điểm thứ hai.
  • Specify end point of arc: Nhập điểm cuối.

Vẽ cung tròn có tâm và bán kính xác định

  • Command: arc
  • Specify start point of arc or [Center]: c (Chọn Center)
  • Specify center point of arc: Chọn tâm của cung tròn.
  • Specify start point of arc: Chọn điểm bắt đầu cung tròn.
  • Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: Chọn điểm cuối của cung tròn.

Vẽ cung tròn có tâm, bán kính và chiều dài dây cung xác định

  • Command: arc
  • Specify start point of arc or [Center]: c
  • Specify center point of arc: (Chọn tâm cung tròn)
  • Specify start point of arc: (Chọn điểm đầu của cung tròn)
  • Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: L (Chọn chord Length)
  • Specify length of chord: 500 (Chọn độ dài của cung tròn)

Vẽ cung tròn có tâm, bán kính và góc ở tâm xác định

  • Command: arc
  • Specify start point of arc or [Center]: c
  • Specify center point of arc: (Chọn tâm cung tròn)
  • Specify start point of arc: (Chọn điểm đầu của cung tròn)
  • Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: a (Chọn Angle)
  • Specify included angle: 45 (Nhập góc tâm)

Lệnh rời đối tượng

  • Command: m
  • Select objects: (Chọn đối tượng cần rời đi)
  • Specify base point or [Displacement] <Displacement>: Chọn 1 điểm gốc bất kỳ trên đối tượng
  • Chọn điểm rời đến.

Lệnh xóa đối tượng

  • Dùng chuột quét đối tượng cần xóa
  • Command: e (Nhập lệnh xóa Erase )

Lệnh cắt hai đối tượng giao nhau

  • Command: tr
  • Select objects or <select all>: Lựa chọn đối tượng làm biên cắt
  • Select object to trim or shift-select to extend or
  • [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo]: Lựa chọn đối tượng cắt.

Lệnh kéo dài đối tượng đến giao với đối tượng được chọn

  • Command: ex
  • Select objects or <select all>: Lựa chọn 1 đối tượng làm biên.
    Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo]: Lựa chọn đối tượng cần kéo dài.

Lệnh quay đối tượng

  • Command: ro
  • Select objects: Lựa chọn đối tượng cần quay .
  • Specify base point: Lựa chọn điểm gốc trên đối tượng cần quay.
  • Specify rotation angle or [Copy/Reference] <33>: 45 (Nhập góc quay)
  • Lệnh tăng, giảm kích thước đối tượng.
  • Command: sc
  • Select objects: Lựa chọn đối tượng.
  • Specify base point: Lựa chọn điểm gốc trên đối tượng.
  • Specify scale factor or [Copy/Reference] <3.0000>: 0.5 (Nhập hệ tỉ lệ thay đổi kích thước đối tượng so với kích thước ban đầu).

Lệnh vẽ đối xứng gương

  • Command: mi
  • Select objects: Quét chuột lựa chọn đối tượng cần vẽ đối xứng.
  • Specify first point of mirror line: Lựa chọn điểm đầu tiên của đường đối xứng
  • Specify second point of mirror line: Lựa chọn điểm thứ hai của đường đối xứng.

Erase source objects? [Yes/No] <N>: N (Có xóa đối tượng gốc hay không có nhập Y, không nhập N)

Lệnh dời và kéo dãn đối tượng

  • Command: s
  • Select objects: Lựa chọn phần đối tượng cần dời hoặc kéo dãn
  • Specify base point or [Displacement] <Displacement>: Lựa chọn điểm gốc để kéo dời hoặc di chuyển đối tượng.
  • Specify second point or <use first point as displacement>: Lựa chọn điểm tới.

Lệnh sao chép đối tượng

  • Command: co
  • Select objects: Lựa chọn đối tượng cần sao chép
  • Specify base point or [Displacement] <Displacement>: Lựa chọn điểm gốc của đối tượng.
  • Specify second point or [Exit/Undo] <Exit>: Lựa chọn điểm cần chuyển đối tượng lựa chọn tới.

Lệnh tạo ra các đối tượng song song

  • Command: o
  • Specify offset distance or [Through/Erase/Layer] <Through>: 50 (Nhập khoảng cách song song giữa hai đối tượng cần tạo)
  • Select object to offset or [Exit/Undo] <Exit>: Lựa chọn đối tượng gốc.
  • Specify point on side to offset or [Exit/Multiple/Undo] <Exit>: Lựa chọn 1 điểm về phía cần tạo đối tượng mới.

Lệnh vẽ nối tiếp hai đối tượng bởi cung tròn

  • Command: f
  • Select first object or [Undo/Polyline/Radius/Trim/Multiple]: Lựa chọn đối tượng đầu tiên.
  • Lệnh sao chép dãy.
  • Command: ar
  • Xuất hiện hộp thoại sau:

Lệnh-vẽ-nối-tiếp-hai-đối-tượng-bởi-cung-tròn

Lệnh ghi kích thước chiều dài đoạn thẳng

  • Command: dal
  • Specify first extension line origin or <select object>: Lựa chọn điểm thứ nhất.
  • Specify second extension line origin: Lựa chọn điểm thứ 2.
  • Specify dimension line location or [Mtext/Text/Angle]: Lựa chọn vị trí của đường ghi kích thước.

Lệnh ghi kích thước chiều dài cung tròn

  • Command: dar
  • Select arc or polyline arc segment: Lựa chọn đoạn cung tròn cần đo.
  • Specify arc length dimension location, or [Mtext/Text/Angle/Partial/Leader]: Lựa chọn vị trí của đường ghi kích thước.
  • Các lựa chọn khác:
  • Mtext: Nhập kích thước đoạn cung tròn dưới dạng Mtext.
  • Text: Nhập kích thước cung tròn dưới dạng Text.
  • Angle: Nhập góc nghiêng của dãy số kích thước.
  • Partial: Đo một phần của cung tròn.

Lệnh ghi kích thước bán kính

  • Command: dar
  • Select arc or circle: Lựa chọn cung tròn hoặc đường tròn.
  • Specify dimension line location or [Mtext/Text/Angle]: Lựa chọn vị trí đường ghi kích thước.

Lệnh ghi kích thước đường kính

  • Command: ddi
  • Select arc or circle: Lựa chọn cung tròn hoặc đường tròn.
  • Specify dimension line location or [Mtext/Text/Angle]: Lựa chọn vị trí đường ghi kích thước.

Lệnh ghi kích thước góc

  • Command: dan
  • Select arc, circle, line, or <specify vertex>: Lựa chọn cung tròn, đường tròn, đường thẳng cần đo góc.
  • Specify dimension arc line location or [Mtext/Text/Angle]: Lựa chọn vị trí đường ghi kích thước góc.
  • Dimension text = 90: Giá trị góc vừa đo được là 90 độ.

Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước

  • Command: D

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 1

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 2

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 3

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 4

lệnh autocad - 33. Lệnh hiệu chỉnh và tạo kiểu kích thước 5

Hãy chia sẻ, nếu bạn cảm thấy bài viết có ích cho bạn bè !